quấy rầy

  1. đg. Làm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mình, bằng sự mặt những yêu cầu, hoạt động không đúng chỗ, đúng lúc của mình.
quấy rầy
Một con mèo quấy rầy người đang đọc sách.